dầu tuần hoàn mobil vacuoline

So sánh sản phẩm 0
  • Chưa có sản phẩm

Dầu Tuần Hoàn Mobil Vacuoline 1400 series

Liên hệ
Số lượng
  • So sánh
  • Đánh giá sản phẩm
Thông tin tóm tắt sản phẩm

Mobil Vacuoline 1400 Series Oils là dòng dầu nhớt bôi trơn hiệu suất cao được thiết kế đặc biệt nhằm đáp ứng các yêu cầu của máy công cụ sử dụng một loại dầu cho cả hệ thống thủy lực và bôi trơn đường trượt.

Hydraulic oil dripping from gear

Mobil Vacuoline 1400 Series

Hydraulic and Way Lubricants

Dầu thủy lực và đường trượt

Mô tả sản phẩm

Mobil Vacuoline 1400 Series Oils là  dòng dầu nhớt bôi trơn hiệu suất cao được thiết kế đặc biệt nhằm đáp ứng các yêu cầu của máy công cụ sử dụng một loại dầu cho cả hệ thống thủy lực và bôi trơn đường trượt. Chúng được chế tạo từ các loại dầu gốc khoáng chất lượng cao và công nghệ phụ gia tiên tiến bậc nhất hiện nay giúp cung cấp các đặc tính bôi trơn tuyệt vời để loại bỏ sự trượt dính và tiếng ồn lạch cạch của các tải nặng và thẳng đứng. Chúng có các đặc tính bền oxy hóa và ổn định nhiệt làm tăng tuổi thọ và giúp giữ cho bề mặt bôi trơn sạch sẽ và không bị ăn mòn hoặc cáu cặn, những hiện tượng này có thể làm giảm chất lượng và độ chính xác của các chi tiết gia công thành phẩm. Mobil Vacuoline 1400 Series cung cấp sự cân bằng tối ưu giữa các yêu cầu khác nhau.

Các sản dầu nhớt Mobil Vacuoline 1400 Series là kết quả của một công nghệ tiên tiến nhằm đáp ứng các thuộc tính ma sát thấp bắt buộc để đảm bảo đáp ứng các mức độ sản xuất của các chi tiết chất lượng với thời gian dừng tối thiểu trong máy công cụ sản lượng cao hiện nay. Chúng có khả năng ức chế quá trình oxy hóa và sự hình thành bọt và lắng cặn trên đường di chuyển và trong các hệ thống thủy lực trong khi cung cấp hiệu suất truyền tải tuyệt vời để kiểm soát sự mài mòn và kéo dài tuổi thọ của thiết bị.

Đặc tính và lợi ích

Mobil Vacuoline 1400 Series được phát triển và đặc biệt thiết kế để cung cấp thêm giới hạn bảo vệ máy móc nhờ đáp ứng các yêu cầu của hệ thống thủy lực trong khi vẫn đáp ứng các yêu cầu khắt khe của đường trượt. Các đặc tính ức chế oxy hóa cao vượt trội và ổn định nhiệt giúp máy luôn luôn sạch và làm giảm thời gian bảo trì thường xuyên. Với các tính năng nổi trội đồng thời ở trên cùng một sản phẩm đã giúp đáp ứng được các yêu cầu của hệ thống thủy lực, loại bỏ tính trượt dính hoặc tiếng lạch cạnh cạch và mài mòn cho phép hệ thống hoạt động hiệu suất cao, đồng thời giảm tác động tiêu cực của sự lây nhiễm chéo của nhiều loại dầu nhớt sử dụng trong hệ thống, tăng khả năng bôi trơn của dầu nhờn và nước làm mát.

Đặc tính

Lợi thế và lợi ích

Các đặc tính ma sát thấp

Loại bỏ sự trượt dính và tiếng ồn lạch cạch của các con trượt và sống trượt
Cải thiện sự hoàn thiện và chất lượng của các chi tiết gia công
Cung cấp một giải pháp hoàn chính, thống nhất cho hệ thống

Độ bền oxy hóa và ổn nhiệt

Cho phép gia tăng khoảng thời gian làm việc
Giảm sự hình thành lắng cặn và cáu bẩn
Giúp bề mặt thiết bị được bôi trơn luôn luôn sạch

Bảo vệ rỉ sét và ăn mòn

Duy trì hiệu suất làm việc một cách xuất sắc
Giúp giảm thời gian bảo trì cho quá trình rỉ sét và ăn mòn

Khả năng tách nước và chất có nước

Giảm tác động tiêu cực của các vật chất trên bề mặt làm việc
Tăng cường nước làm mát và hiệu suất làm việc
Giúp loại bỏ nước và nước làm mát khỏi hệ thống thủy lực

Tính dính

Tránh dầu nhờn bị rời khỏi bề mặt
Bảo vệ chống rỉ sét và ăn mòn
Đảm bảo hoàn thành hoành chỉnh và chính xác các chi tiết gia công

Khả năng chịu tải, tính trượt

Giảm mài mòn
kéo dài tuổi thọ máy móc

Khả năng tương thích đa kim loại

Bảo vệ được cả kim loại màu và không màu

Thiết kề 2 mục đích

Làm giảm sự lây nhiễm chéo của các sản phẩm và chọn sai sản phẩm

Không cần dùng thêm dầu nhờn khác giúp tiết kiệm chi phí

 

ứng dụng

  • Máy công cụ với một hệ thống chung cho bôi trơn hệ thống thủy lực và đường trượt
  • Ứng dụng cho những chỗ mà sự lây nhiễm chéo của dầu bôi trơn cho hệ thống thủy lực và đường trượt có thể dẫn đến hiệu suất kém
  • Máy móc có các hệ thống riêng biệt thủy lực và đường trượt có nhu cầu dùng một loại dầu cho cả hai hệ thống trên
  • Khu vực mà dầu nhờn bôi trơn gốc khoáng thông thường không bảo vệ được bề mặt

Thông số kỹ thuật và sự chấp thuận

Mobil Vacuoline 1400 Series đạt được sự chấp thuận sau:

Mobil Vacuoline 1405

Mobil Vacuoline 1409

Mobil Vacuoline 1419

BIJUR PT 37-1

X

X

X

Thuộc tính điển hình

Mobil Vacuoline 1400 Series

Mobil Vacuoline 1405

Mobil Vacuoline 1409

Mobil Vacuoline 1419

Cấp độ nhớt ISO

32

68

220

Độ nhớt, ASTM D 445

cSt @ 40ºC

32

68

215

cSt @ 100ºC

5.3

8.57

19.0

Chỉ số độ nhớt, ASTM D 2270

96

96

96

Thử ăn mòn bằng thanh đồng,

3h, nhiệt độ 100ºC, ASTM D 130

1B

1B

1B

Chống rỉ sét, ASTM D 665A

Pass

Pass

Pass

Điểm đông đặc, ºC, ASTM D 97,

( max)

-12

-6

-6

Điểm chợp cháy, ºC, ASTM D 92

210

218

257

Sức khỏe và an toàn

Dựa trên thông tin có sẵn, sản phẩm này dự kiến ​​sẽ không tạo ra hiệu ứng xấu đến sức khỏe khi được sử dụng cho các ứng dụng dự kiến ​​và các khuyến nghị được cung cấp trong tài liệu an toàn (MSDS) được theo sau. MSDS được cung cấp theo yêu cầu thông qua hợp đồng mua bán văn phòng của bạn, hoặc thông qua Internet. Sản phẩm này không nên được sử dụng cho mục đích khác ngoài mục đích sử dụng của nó. Nếu xử lý sản phẩm được sử dụng, chăm sóc bảo vệ môi trường.

 

Tất cả các thương hiệu sử dụng ở đây là các nhãn hiệu hoặc nhãn hiệu đã đăng ký của Tập đoàn Exxon Mobil hoặc một trong những công ty con của nó trừ khi chỉ định khác.

7-2012

Tổng công ty Exxon Mobil
3225 Gallows Road
Fairfax, VA 22.037

Bình luận từ Facebook

Phản hồi

Hỗ trợ trực tuyến
Quảng cáo
Lượt truy cập
  • Hôm nay 4320
  • Tổng lượt truy cập 6,053,451
Thăm dò ý kiến

Bạn thấy website này thế nào

Tag Cloud
mỡ bôi trơn THK Mobil SHC 1025 Taihokohzai Jip 145 Mỡ SYNTHESO D460 Mobiltac 375NC Mobiltemp SHC 460 special Taihokozai Ichinen JIP 310 Dầu bơm hút chân không Shell Vacuum Pump Oil S4 RX68 mỡ THK HSR15 Sodick RUST REMOVER Dầu thủy lực Mobil Mobil Almo 532 Dầu thủy lực sinh học Beslux Hidra-Atox sensor Pepperl Fuchs mỡ THK AFB-LF Mỡ Lube NS1-4 Stamina grease EP 2 Dầu Mobil SHC 630 Dầu Beslux Arol PANASONIC N510048188 Dầu MobilMet 762 Mỡ NS1-4 Dầu truyền nhiệt Mobil Therm 603 Mobilith SHC 460 mỡ Palmax RBG Mỡ EPNOC AP (N)1 mỡ Multemp PS 2 mỡ NSK LGU Shell Alvania EP 2 Thiết bị đo áp suất PANASONIC N510048190 atlas copco mỡ NS1001 Mobil Rarus 829 Taiho kohzai NX20 Dầu Taihokohzai Jet Lube NX 31 mỡ MULTEMP ET-100K PANASONIC MP GREASE Shell Gadus S2 V220 Mobil DTE 10 Excel 46 G.Beslux Contact L-3/S Dầu truền nhiệt tổng hợp Beslux Term KLUBER FOMBLIN® GR M WeissSol HT310 Dầu Brugarolas Beslux Atox VITOL W COAT SPRAY Mobil Vacuoline 528 Sơn chống gỉ JIP 130 Dầu JX Nippon Oil SYNTHESO D460 Súng bơm mỡ Cartridge 400g WeissSol PU201 mỡ bôi trơn MUL16SRL Mỡ Multemp SRL Dầu Taihokohzai Silicone JIP 135 Taihokohzai JIP 612 Đo áp suất Wika MTL4500 Series Lube Grease MY2-7 Dầu Mobil Rarus SHC 1024 Yamada MMG-80MO Mobil Rarus SHC 1026 Dầu Beslux Air-Atox BARRIERTA GTE 403 Dầu Mobil ECT 44 Mobil Glygoyle 680 Shell Albida PPS PANASONIC N510048200 MOBILgear SHC XMP 320 Dầu JX Nippon Super Mulpus DX 2 Sodick SEBINON KLUBER SYNTHESO D100 Mobil SHC Cibus 150 Lube NS2(2)-4 Đồng hồ đo Wika cartridge grease NS2 Dầu Mobil SHC 636 CITRAX EP MP GREASE 2S N510006423AA Gadus S2 V220 400g NSK PS2 Yamachi NS1001 500g Shell Tivela GL 00 Mỡ panasonic Stamina grease RL KLUBER ISOFLEX NCA 1 Mobil Pegasus 801 Dầu Mobil DTE 768 Mobil DTE 10 EXCEL KLUBER DUOTEMPI PMY Dầu Beslux Hidra-Atox 46 Molykote P-40 Thiết bị đo nhiệt EH Kyodo LRL No. 3 Dầu Ulvac Ulvoil R-4 20 lít mỡ tra máy AMADA Mobil Vacuoline 546 Mobillith SHC 100 Mỡ cho máy thực phẩm Taiho Kohzai